| Tình_hình tranh_chấp lao_động và | đình_công | |
| Tranh_chấp lao_động và | đình_công | ở DN FDI đang là |
| Đình_công | tăng lên cả về số_lượng |
| và quy_mô của các cuộc | đình_công | lại ngày_càng phức_tạp . Trong các |
| cuộc | đình_công | , thường có một nhóm lao_động |
| làm sai_lệch tính_chất của cuộc | đình_công | , đẩy |
| diễn_biến cuộc | đình_công | vượt ra ngoài quan_hệ lao_động |
| tổ_chức công_đoàn cơ_sở ( TCCĐCS ) trong | đình_công | và giải |
| quyết | đình_công | là hết_sức mờ_nhạt . Các cuộc |
| đình_công | trong thời_gian |
| vừa_qua không có cuộc | đình_công | nào do TCCĐCS đứng ra |
| biết được thời_điểm NLĐ tổ_chức | đình_công | |
| Trước khi xảy ra | đình_công | cũng không có liên_hệ nào |
| TCCĐCS. Việc tham_gia giải_quyết | đình_công | của TCCĐCS cũng hết_sức_thụ |
| Trong các cuộc cuộc | đình_công | vừa_qua NLĐ thường đưa ra |
| đình_công | |
| đảm_bảo bởi công_đoàn . Với tình_trạng | đình_công | của NLĐ , thì DN phải |
| đình_công | bất_hợp_pháp … ) . Việc đập phá tài_sản |
| những người | đình_công | ngày_càng trở_nên nghiêm_trọng và cần |
| các cuộc | đình_công | bất_hợp_pháp vẫn còn rất nhiều |
| cấm tập_thể NLĐ sử_dụng phương_thức | đình_công | để giải_quyết |
| việc giải_quyết các cuộc | đình_công | bất_hợp_pháp . Mặc_dù không quy_định |
| chức_năng tham_gia giải_quyết các cuộc | đình_công | của Chủ_tịch |
| hướng_dẫn trong các cuộc giải_quyết | đình_công | ở DN |