| Đình_công | là sự ngừng việc tạm_thời |
| chấp lao_động . Việc | đình_công | chỉ được tiến_hành đối_với các |
| Những trường_hợp | đình_công | bất_hợp_pháp bao_gồm |
| sử_dụng lao_động | đình_công | |
| Tiến_hành tại doanh_nghiệp không được | đình_công | thuộc danh_mục do |
| có quyết_định hoãn hoặc ngừng | đình_công | |
| Tuy_nhiên , điều_kiện để | đình_công | hợp_pháp phải được diễn ra |
| Về mặt bản_chất , thì | đình_công | là một biện_pháp hữu_hiệu tuy_nhiên |
| lợi_dụng | đình_công | để thực_hiện mục_đích không chính_đáng |
| theo quy_định của pháp_luật thì | đình_công | có_thể đem lại hệ_lụy |
| quyết_định của Toà_án về cuộc | đình_công | là bất |
| mà người lao_động không ngừng | đình_công | , không trở_lại làm |
| Trong trường_hợp cuộc | đình_công | là bất_hợp_pháp mà gây thiệt_hại |
| định_giá_trị thiệt_hại do cuộc | đình_công | bất_hợp_pháp gây ra bao_gồm |
| b ) Chi_phí khắc_phục hậu_quả do | đình_công | bất_hợp_pháp gây ra gồm |
| thành_phẩm trong thời_gian diễn ra | đình_công | ; vệ_sinh môi_trường |
| hoặc phạt vi_phạm hợp_đồng do | đình_công | xảy ra |
| lãnh_đạo | đình_công | phải bồi_thường thiệt_hại theo quy_định |
| Thứ hai , đối_với Người lợi_dụng | đình_công | gây mất trật_tự công_cộng |
| hành_vi cản_trở thực_hiện quyền | đình_công | , kích_động , lôi_kéo , ép_buộc |
| người lao_động | đình_công | ; người có hành_vi trù_dập , trả_thù |
| gia_đình_công , người lãnh_đạo cuộc | đình_công | thì tuỳ theo mức_độ_vi |