| nhiều vụ tranh_chấp lao_động và | đình_công | đã xảy ra tại |
| doanh_nghiệp và địa_phương xảy ra | đình_công | |
| trạng | đình_công | để các đại_biểu có những |
| luật lao_động ( liên_quan đến đình_công và giải_quyết | đình_công | ) , bài |
| viết đề_cập đến | đình_công | và phương_hướng giải_quyết |
| xảy ra gần 1200 cuộc | đình_công | |
| Trong đó , | đình_công | xảy ra chủ_yếu và nhiều |
| vụ | đình_công | năm sau cao hơn năm |
| 1 . Tình_hình | đình_công | trong thời_gian qua |
| Số_lượng , quy_mô và phạm_vi của | đình_công | |
| mức_độ , quy_mô của các cuộc | đình_công | cũng tăng dần theo |
| của một_số cuộc đình_công . Có những cuộc | đình_công | kéo_dài |
| địa_phương xảy ra các vụ | đình_công | , ví |
| dụ như các vụ | đình_công | tại các doanh_nghiệp Sam_Yang , Huê_Phong |
| đáng chú_ý là số cuộc | đình_công | ở các DNNN giảm dần |
| vốn ĐTNN thì số cuộc | đình_công | ở các doanh |
| Nếu so_sánh | đình_công | xảy ra ở các DN |
| các doanh_nghiệp , thì | đình_công | xảy ra nhiều nhất ở |
| cuộc | đình_công | trong cả nước |
| Những năm gần đây , | đình_công | có xu_hướng phát_triển ra các |
| 1.2 . Nguyên_nhân xảy ra | đình_công | |
| Đình_công | là một hiện_tượng bình_thường trong |
| là nguyên_nhân chính dẫn đến | đình_công | |
| nguy_cơ bùng_nổ | đình_công | có_thể xảy ra ở bất_cứ |
| lao_động , đình_công và giải_quyết | đình_công | chưa được tiến_hành thường |
| những cuộc | đình_công | trong thời_gian qua |
| Phần_lớn những cuộc | đình_công | trong thời_gian qua bắt_nguồn chủ_yếu |
| đình_công | khi quyền và lợi_ích của |
| 1.3 . Tính_chất , đặc_điểm của | đình_công | |
| Hầu_hết các cuộc | đình_công | trong những năm qua thường |
| và khoảng 10 % các cuộc | đình_công | xuất_phát từ những vấn_đề khác |
| 2006 xảy ra một_số vụ | đình_công | ở |
| Các cuộc | đình_công | xảy ra đều tự_phát , không |
| về trình_tự và thủ_tục tiến_hành | đình_công | . Bởi_vậy |
| đến nay chưa có cuộc | đình_công | nào được đưa ra hoà_giải |
| cũng vì_thế , chưa có vụ | đình_công | nào được hoà_giải và giải |
| Việc giải_quyết những cuộc | đình_công | thời_gian qua phần_nhiều do các |
| nghiệp xảy ra | đình_công | |
| 2 . Phương_hướng giải_quyết vấn_đề | đình_công | |
| phân_tích nêu trên cho thấy , đình_công và giải_quyết | đình_công | |
| quy_phạm_pháp_luật , những chính_sách liên_quan đến | đình_công | và |
| giải_quyết | đình_công | |
| tốt những vấn_đề liên_quan đến | đình_công | và giải_quyết |
| đình_công | , trước_hết các cơ_quan_chức_năng phải tiến_hành |
| trong đó có tranh_chấp lao_động , | đình_công | và |
| giải_quyết | đình_công | . Đồng_thời , hoàn_thiện việc soạn_thảo , ban_hành |
| của Bộ_luật lao_động ( liên_quan đến | đình_công | |
| và giải_quyết | đình_công | |
| ra | đình_công | là không_thể tránh khỏi |
| đình_công và giải_quyết | đình_công | ) phải quy_định những vấn_đề liên_quan |
| phòng_ngừa , giải_quyết tranh_chấp lao_động và | đình_công | phù_hợp với |
| đình_công | ; đề ra trình_tự , thủ_tục và |
| trước , trong và sau khi | đình_công | ; trách_nhiệm của cơ_quan nhà_nước , tổ |
| quyết tranh_chấp lao_động và | đình_công | ; trách_nhiệm xử_lý những hành_vi |
| vi_phạm trước trong sau khi đình_công ; bồi_thường khi | đình_công | bất_hợp |
| thể ; đình_công ; đình_công hợp_pháp hoặc | đình_công | bất_hợp_pháp … cần |
| của Bộ_luật lao_động ( liên_quan đến | đình_công | và giải_quyết_đình |
| những tranh_chấp lao_động và | đình_công | |
| tập_thể lao_động ; tổ_chức và lãnh_đạo | đình_công | theo đúng những |
| quan đến đình_công và giải_quyết | đình_công | ) được ban_hành , cơ_quan nhà |
| quyết những tranh_chấp lao_động và | đình_công | , Luật doanh_nghiệp , Luật |
| và pháp_luật về tranh_chấp lao_động , | đình_công | nói_riêng . Điều đó |
| là cần_thiết vì thiệt_hại do | đình_công | gây ra không nhỏ |